TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

молча́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
molčánije[mɐɫˈt͡ɕænʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên молча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

молча́ние nghĩa là sự im lặng, lặng thinh.

Nghĩa của молча́ние

Danh từ

  1. Sự im lặng, lặng thinh, làm thinh, ngậm thinh.
    • храни́ть[упо́рное] молча́ние — giữ im lặng [hoàn toàn], im hơi lặng tiếng
    • обойти́ что́-л. молча́ниемlờ mờ vấn đề gì đi, phớt lờ điều gì
    • молча́ние- знак согла́сния — im lặng là đồng ý

Biến cách của молча́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?молча́ниемолча́ния
Sinh cách кого? чего?молча́ниямолча́ний
Tặng cách кому? чему?молча́ниюмолча́ниям
Đối cách кого? что?молча́ниемолча́ния
Công cụ cách кем? чем?молча́ниеммолча́ниями
Giới cách о ком? о чём?молча́ниимолча́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với молча́ние

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với молча́ние

  • Молчание - золото. Im lặng là vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1515068

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

молчание nghĩa là gì?

молчание (danh từ) nghĩa là sự im lặng, lặng thinh.

молчание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là молча́ние (phiên âm Latinh molčánije, IPA [mɐɫˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.