молчком nghĩa là một cách im lặng, chẳng nói chẳng rằng.
Nghĩa của молчком
Phó từ
Một cách im lặng, chẳng nói chẳng rằng, lặng thinh, im thin thít.
Câu hỏi thường gặp
молчком nghĩa là gì?
молчком (phó từ) nghĩa là một cách im lặng, chẳng nói chẳng rằng.
молчком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молчком (phiên âm Latinh molčkom); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.