мона́да
giống cáibất động vật
monáda
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мона́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мона́да nghĩa là đơn tử.
Nghĩa của мона́да
Danh từ
- Đơn tử.
Biến cách của мона́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мона́да | мона́ды |
| Sinh cách кого? чего? | мона́ды | мона́д |
| Tặng cách кому? чему? | мона́де | мона́дам |
| Đối cách кого? что? | мона́ду | мона́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | мона́дой | мона́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | мона́де | мона́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
монада nghĩa là gì?
монада (danh từ) nghĩa là đơn tử.
монада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мона́да (phiên âm Latinh monáda); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.