TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

монасты́рь

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
monastýrʹ[mənɐˈstɨrʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên монасты́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

монасты́рь nghĩa là tu viện, nhà tu.

Nghĩa của монасты́рь

Danh từ

  1. Tu viện, nhà tu, tăng viện.
    • же́нский монасты́рьnữ tu viện, nhà tu kín, ni viện

Biến cách của монасты́рь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?монасты́рьмонастыри́
Sinh cách кого? чего?монастыря́монастыре́й
Tặng cách кому? чему?монастырю́монастыря́м
Đối cách кого? что?монасты́рьмонастыри́
Công cụ cách кем? чем?монастырёммонастыря́ми
Giới cách о ком? о чём?монастыре́монастыря́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với монасты́рь

  • В чужой монастырь со своим уставом не ходят. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #672218
  • Я хочу быть монахом в старинном монастыре. Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10619898

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

монастырь nghĩa là gì?

монастырь (danh từ) nghĩa là tu viện, nhà tu.

монастырь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là монасты́рь (phiên âm Latinh monastýrʹ, IPA [mənɐˈstɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.