мона́шеский
Dấu sắc trên мона́шеский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мона́шеский nghĩa là nữ tu sĩ.
Nghĩa của мона́шеский
Tính từ
- Thuộc về tu sĩ, nữ tu sĩ.
Biến cách của мона́шеский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мона́шеский | мона́шеское | мона́шеская | мона́шеские |
| Sinh cách | мона́шеского | мона́шеского | мона́шеской | мона́шеских |
| Tặng cách | мона́шескому | мона́шескому | мона́шеской | мона́шеским |
| Đối cách | мона́шеский / мона́шеского | мона́шеское | мона́шескую | мона́шеские / мона́шеских |
| Công cụ cách | мона́шеским | мона́шеским | мона́шеской | мона́шескими |
| Giới cách | мона́шеском | мона́шеском | мона́шеской | мона́шеских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
монашеский nghĩa là gì?
монашеский (tính từ) nghĩa là nữ tu sĩ.
монашеский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мона́шеский (phiên âm Latinh monášeskij, IPA [mɐˈnaʂɨskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.