мона́шество
Dấu sắc trên мона́шество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мона́шество nghĩa là cuộc đời tu hành.
Nghĩa của мона́шество
Danh từ
- Cuộc đời tu hành.
- tập hợp [giới] tu sĩ, tăng lữ, tu hành, sư sãi.
Biến cách của мона́шество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мона́шество | мона́шества |
| Sinh cách кого? чего? | мона́шества | мона́шеств |
| Tặng cách кому? чему? | мона́шеству | мона́шествам |
| Đối cách кого? что? | мона́шество | мона́шества |
| Công cụ cách кем? чем? | мона́шеством | мона́шествами |
| Giới cách о ком? о чём? | мона́шестве | мона́шествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
монашество nghĩa là gì?
монашество (danh từ) nghĩa là cuộc đời tu hành.
монашество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мона́шество (phiên âm Latinh monášestvo, IPA [mɐˈnaʂɨstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.