монго́льский
Dấu sắc trên монго́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монго́льский nghĩa là Thuộc về mông-cổ.
Nghĩa của монго́льский
Tính từ
- Thuộc về mông-cổ.
Danh từ
- Tiếng mông cổ.
Biến cách của монго́льский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | монго́льский | монго́льское | монго́льская | монго́льские |
| Sinh cách | монго́льского | монго́льского | монго́льской | монго́льских |
| Tặng cách | монго́льскому | монго́льскому | монго́льской | монго́льским |
| Đối cách | монго́льский / монго́льского | монго́льское | монго́льскую | монго́льские / монго́льских |
| Công cụ cách | монго́льским | монго́льским | монго́льской | монго́льскими |
| Giới cách | монго́льском | монго́льском | монго́льской | монго́льских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
монгольский nghĩa là gì?
монгольский (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về mông-cổ.
монгольский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монго́льский (phiên âm Latinh mongólʹskij, IPA [mɐnˈɡolʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.