TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

монго́льский

giống đựcbất động vật
mongólʹskij[mɐnˈɡolʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên монго́льский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

монго́льский nghĩa là Thuộc về mông-cổ.

Nghĩa của монго́льский

Tính từ

  1. Thuộc về mông-cổ.

Danh từ

  1. Tiếng mông cổ.

Biến cách của монго́льский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмонго́льскиймонго́льскоемонго́льскаямонго́льские
Sinh cáchмонго́льскогомонго́льскогомонго́льскоймонго́льских
Tặng cáchмонго́льскомумонго́льскомумонго́льскоймонго́льским
Đối cáchмонго́льский / монго́льскогомонго́льскоемонго́льскуюмонго́льские / монго́льских
Công cụ cáchмонго́льскиммонго́льскиммонго́льскоймонго́льскими
Giới cáchмонго́льскоммонго́льскоммонго́льскоймонго́льских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

монгольский nghĩa là gì?

монгольский (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về mông-cổ.

монгольский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là монго́льский (phiên âm Latinh mongólʹskij, IPA [mɐnˈɡolʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.