монго́лка
Dấu sắc trên монго́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монго́лка nghĩa là người mông cổ.
Nghĩa của монго́лка
Nghĩa lấy theo mục монгол.
Danh từ
- Người Mông Cổ.
Biến cách của монго́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | монго́лка | монго́лки |
| Sinh cách кого? чего? | монго́лки | монго́лок |
| Tặng cách кому? чему? | монго́лке | монго́лкам |
| Đối cách кого? что? | монго́лку | монго́лок |
| Công cụ cách кем? чем? | монго́лкой | монго́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | монго́лке | монго́лках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
монголка nghĩa là gì?
монголка (danh từ) nghĩa là người mông cổ.
монголка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монго́лка (phiên âm Latinh mongólka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.