моне́тный
Dấu sắc trên моне́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моне́тный nghĩa là Thuộc về đồng tiền.
Nghĩa của моне́тный
Tính từ
- Thuộc về đồng tiền.
- монетный дворxưởng đúc tiền
Biến cách của моне́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | моне́тный | моне́тное | моне́тная | моне́тные |
| Sinh cách | моне́тного | моне́тного | моне́тной | моне́тных |
| Tặng cách | моне́тному | моне́тному | моне́тной | моне́тным |
| Đối cách | моне́тный / моне́тного | моне́тное | моне́тную | моне́тные / моне́тных |
| Công cụ cách | моне́тным | моне́тным | моне́тной | моне́тными |
| Giới cách | моне́тном | моне́тном | моне́тной | моне́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
монетный nghĩa là gì?
монетный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đồng tiền.
монетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моне́тный (phiên âm Latinh monétnyj, IPA [mɐˈnʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.