TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

моне́тный

monétnyj[mɐˈnʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên моне́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

моне́тный nghĩa là Thuộc về đồng tiền.

Nghĩa của моне́тный

Tính từ

  1. Thuộc về đồng tiền.
    • монетный дворxưởng đúc tiền

Biến cách của моне́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмоне́тныймоне́тноемоне́тнаямоне́тные
Sinh cáchмоне́тногомоне́тногомоне́тноймоне́тных
Tặng cáchмоне́тномумоне́тномумоне́тноймоне́тным
Đối cáchмоне́тный / моне́тногомоне́тноемоне́тнуюмоне́тные / моне́тных
Công cụ cáchмоне́тныммоне́тныммоне́тноймоне́тными
Giới cáchмоне́тноммоне́тноммоне́тноймоне́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

монетный nghĩa là gì?

монетный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đồng tiền.

монетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là моне́тный (phiên âm Latinh monétnyj, IPA [mɐˈnʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.