монисти́ческий
Dấu sắc trên монисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монисти́ческий nghĩa là thuyết nhân nguyên.
Nghĩa của монисти́ческий
Tính từ
- Thuộc về nhất nguyên luận, thuyết nhân nguyên.
Biến cách của монисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | монисти́ческий | монисти́ческое | монисти́ческая | монисти́ческие |
| Sinh cách | монисти́ческого | монисти́ческого | монисти́ческой | монисти́ческих |
| Tặng cách | монисти́ческому | монисти́ческому | монисти́ческой | монисти́ческим |
| Đối cách | монисти́ческий / монисти́ческого | монисти́ческое | монисти́ческую | монисти́ческие / монисти́ческих |
| Công cụ cách | монисти́ческим | монисти́ческим | монисти́ческой | монисти́ческими |
| Giới cách | монисти́ческом | монисти́ческом | монисти́ческой | монисти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
монистический nghĩa là gì?
монистический (tính từ) nghĩa là thuyết nhân nguyên.
монистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монисти́ческий (phiên âm Latinh monistíčeskij, IPA [mənʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.