TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

монисти́ческий

monistíčeskij[mənʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên монисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

монисти́ческий nghĩa là thuyết nhân nguyên.

Nghĩa của монисти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về nhất nguyên luận, thuyết nhân nguyên.

Biến cách của монисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмонисти́ческиймонисти́ческоемонисти́ческаямонисти́ческие
Sinh cáchмонисти́ческогомонисти́ческогомонисти́ческоймонисти́ческих
Tặng cáchмонисти́ческомумонисти́ческомумонисти́ческоймонисти́ческим
Đối cáchмонисти́ческий / монисти́ческогомонисти́ческоемонисти́ческуюмонисти́ческие / монисти́ческих
Công cụ cáchмонисти́ческиммонисти́ческиммонисти́ческоймонисти́ческими
Giới cáchмонисти́ческоммонисти́ческоммонисти́ческоймонисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

монистический nghĩa là gì?

монистический (tính từ) nghĩa là thuyết nhân nguyên.

монистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là монисти́ческий (phiên âm Latinh monistíčeskij, IPA [mənʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.