монито́р
Dấu sắc trên монито́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монито́р nghĩa là chiếc pháo hạm, pháo thuyền.
Nghĩa của монито́р
Danh từ
- Chiếc pháo hạm, pháo thuyền.
Biến cách của монито́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | монито́р | монито́ры |
| Sinh cách кого? чего? | монито́ра | монито́ров |
| Tặng cách кому? чему? | монито́ру | монито́рам |
| Đối cách кого? что? | монито́р | монито́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | монито́ром | монито́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | монито́ре | монито́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với монито́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
монитор nghĩa là gì?
монитор (danh từ) nghĩa là chiếc pháo hạm, pháo thuyền.
монитор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монито́р (phiên âm Latinh monitór, IPA [mənʲɪˈtor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.