моногра́мма
giống cáibất động vật
monográmma
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên моногра́мма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моногра́мма nghĩa là chữ kết, hoa tự.
Nghĩa của моногра́мма
Danh từ
- Chữ kết, hoa tự.
Biến cách của моногра́мма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моногра́мма | моногра́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | моногра́ммы | моногра́мм |
| Tặng cách кому? чему? | моногра́мме | моногра́ммам |
| Đối cách кого? что? | моногра́мму | моногра́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | моногра́ммой | моногра́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | моногра́мме | моногра́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
монограмма nghĩa là gì?
монограмма (danh từ) nghĩa là chữ kết, hoa tự.
монограмма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моногра́мма (phiên âm Latinh monográmma); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.