моногра́фия
Dấu sắc trên моногра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моногра́фия nghĩa là chuyên khảo.
Nghĩa của моногра́фия
Danh từ
- [Tập, sách] chuyên khảo.
Biến cách của моногра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моногра́фия | моногра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | моногра́фии | моногра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | моногра́фии | моногра́фиям |
| Đối cách кого? что? | моногра́фию | моногра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | моногра́фией | моногра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | моногра́фии | моногра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
монография nghĩa là gì?
монография (danh từ) nghĩa là chuyên khảo.
монография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моногра́фия (phiên âm Latinh monográfija, IPA [mənɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.