TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

монолистический

monolističeskij giọng máy của trình duyệt

монолистический nghĩa là lũng đoạn.

Nghĩa của монолистический

Tính từ

  1. Có tính chất độc quyền, lũng đoạn.
    • монолистический капита́нtư bản độc quyền, tư bản lũng đoạn

Câu hỏi thường gặp

монолистический nghĩa là gì?

монолистический (tính từ) nghĩa là lũng đoạn.

монолистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là монолистический (phiên âm Latinh monolističeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.