моноли́т
Dấu sắc trên моноли́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моноли́т nghĩa là đá nguyên khối, khối đá nguyên.
Nghĩa của моноли́т
Danh từ
- Đá nguyên khối, khối đá nguyên, mônôlit.
Biến cách của моноли́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моноли́т | моноли́ты |
| Sinh cách кого? чего? | моноли́та | моноли́тов |
| Tặng cách кому? чему? | моноли́ту | моноли́там |
| Đối cách кого? что? | моноли́т | моноли́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | моноли́том | моноли́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | моноли́те | моноли́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
монолит nghĩa là gì?
монолит (danh từ) nghĩa là đá nguyên khối, khối đá nguyên.
монолит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моноли́т (phiên âm Latinh monolít, IPA [mənɐˈlʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.