моноре́льсовый
Dấu sắc trên моноре́льсовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моноре́льсовый nghĩa là có một ray.
Nghĩa của моноре́льсовый
Tính từ
- Có một ray.
- моноре́льсовая доро́гаđường một ray
Biến cách của моноре́льсовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | моноре́льсовый | моноре́льсовое | моноре́льсовая | моноре́льсовые |
| Sinh cách | моноре́льсового | моноре́льсового | моноре́льсовой | моноре́льсовых |
| Tặng cách | моноре́льсовому | моноре́льсовому | моноре́льсовой | моноре́льсовым |
| Đối cách | моноре́льсовый / моноре́льсового | моноре́льсовое | моноре́льсовую | моноре́льсовые / моноре́льсовых |
| Công cụ cách | моноре́льсовым | моноре́льсовым | моноре́льсовой | моноре́льсовыми |
| Giới cách | моноре́льсовом | моноре́льсовом | моноре́льсовой | моноре́льсовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
монорельсовый nghĩa là gì?
монорельсовый (tính từ) nghĩa là có một ray.
монорельсовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моноре́льсовый (phiên âm Latinh monorélʹsovyj, IPA [mənɐˈrʲelʲsəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.