TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

моноре́льсовый

monorélʹsovyj[mənɐˈrʲelʲsəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên моноре́льсовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

моноре́льсовый nghĩa là có một ray.

Nghĩa của моноре́льсовый

Tính từ

  1. Có một ray.
    • моноре́льсовая доро́гаđường một ray

Biến cách của моноре́льсовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмоноре́льсовыймоноре́льсовоемоноре́льсоваямоноре́льсовые
Sinh cáchмоноре́льсовогомоноре́льсовогомоноре́льсовоймоноре́льсовых
Tặng cáchмоноре́льсовомумоноре́льсовомумоноре́льсовоймоноре́льсовым
Đối cáchмоноре́льсовый / моноре́льсовогомоноре́льсовоемоноре́льсовуюмоноре́льсовые / моноре́льсовых
Công cụ cáchмоноре́льсовыммоноре́льсовыммоноре́льсовоймоноре́льсовыми
Giới cáchмоноре́льсовоммоноре́льсовоммоноре́льсовоймоноре́льсовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

монорельсовый nghĩa là gì?

монорельсовый (tính từ) nghĩa là có một ray.

монорельсовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là моноре́льсовый (phiên âm Latinh monorélʹsovyj, IPA [mənɐˈrʲelʲsəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.