TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

моното́нный

monotónnyj[mənɐˈtonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên моното́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

моното́нный nghĩa là đơn điệu, độc điệu.

Nghĩa của моното́нный

Tính từ

  1. Đơn điệu, độc điệu; (nghĩa bóng) (cũng) không thay đổi, đều đều tẻ nhạt.
    • монотонный го́лосgiọng đơn điệu (độc điệu, đều đều)
    • моното́нная жизньcuộc đời tẻ nhạt (đơn điệu, không thay đổi)

Biến cách của моното́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмоното́нныймоното́нноемоното́ннаямоното́нные
Sinh cáchмоното́нногомоното́нногомоното́нноймоното́нных
Tặng cáchмоното́нномумоното́нномумоното́нноймоното́нным
Đối cáchмоното́нный / моното́нногомоното́нноемоното́ннуюмоното́нные / моното́нных
Công cụ cáchмоното́нныммоното́нныммоното́нноймоното́нными
Giới cáchмоното́нноммоното́нноммоното́нноймоното́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

монотонный nghĩa là gì?

монотонный (tính từ) nghĩa là đơn điệu, độc điệu.

монотонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là моното́нный (phiên âm Latinh monotónnyj, IPA [mənɐˈtonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.