TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

монопо́льный

monopólʹnyj[mənɐˈpolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên монопо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

монопо́льный nghĩa là độc chiếm, độc quyền.

Nghĩa của монопо́льный

Tính từ

  1. Độc chiếm, độc quyền.
    • монопо́льное пра́воđộc quyền

Biến cách của монопо́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмонопо́льныймонопо́льноемонопо́льнаямонопо́льные
Sinh cáchмонопо́льногомонопо́льногомонопо́льноймонопо́льных
Tặng cáchмонопо́льномумонопо́льномумонопо́льноймонопо́льным
Đối cáchмонопо́льный / монопо́льногомонопо́льноемонопо́льнуюмонопо́льные / монопо́льных
Công cụ cáchмонопо́льныммонопо́льныммонопо́льноймонопо́льными
Giới cáchмонопо́льноммонопо́льноммонопо́льноймонопо́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của монопо́льный

Câu hỏi thường gặp

монопольный nghĩa là gì?

монопольный (tính từ) nghĩa là độc chiếm, độc quyền.

монопольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là монопо́льный (phiên âm Latinh monopólʹnyj, IPA [mənɐˈpolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.