монопо́льный
Dấu sắc trên монопо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монопо́льный nghĩa là độc chiếm, độc quyền.
Nghĩa của монопо́льный
Tính từ
- Độc chiếm, độc quyền.
- монопо́льное пра́воđộc quyền
Biến cách của монопо́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | монопо́льный | монопо́льное | монопо́льная | монопо́льные |
| Sinh cách | монопо́льного | монопо́льного | монопо́льной | монопо́льных |
| Tặng cách | монопо́льному | монопо́льному | монопо́льной | монопо́льным |
| Đối cách | монопо́льный / монопо́льного | монопо́льное | монопо́льную | монопо́льные / монопо́льных |
| Công cụ cách | монопо́льным | монопо́льным | монопо́льной | монопо́льными |
| Giới cách | монопо́льном | монопо́льном | монопо́льной | монопо́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của монопо́льный
Câu hỏi thường gặp
монопольный nghĩa là gì?
монопольный (tính từ) nghĩa là độc chiếm, độc quyền.
монопольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монопо́льный (phiên âm Latinh monopólʹnyj, IPA [mənɐˈpolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.