монотеи́зм
Dấu sắc trên монотеи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монотеи́зм nghĩa là thuyết nhất thần.
Nghĩa của монотеи́зм
Danh từ
- Thuyết nhất thần.
Biến cách của монотеи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | монотеи́зм | монотеи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | монотеи́зма | монотеи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | монотеи́зму | монотеи́змам |
| Đối cách кого? что? | монотеи́зм | монотеи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | монотеи́змом | монотеи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | монотеи́зме | монотеи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
монотеизм nghĩa là gì?
монотеизм (danh từ) nghĩa là thuyết nhất thần.
монотеизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монотеи́зм (phiên âm Latinh monotɛízm, IPA [ˌmonətɨˈizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.