моното́нность
Dấu sắc trên моното́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моното́нность nghĩa là đơn điệu, độc điệu.
Nghĩa của моното́нность
Danh từ
- [Sự, tính] đơn điệu, độc điệu; (nghĩa bóng) (cũng) [sự] không thay đổi, đều đều, tẻ nhạt.
Biến cách của моното́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моното́нность | моното́нности |
| Sinh cách кого? чего? | моното́нности | моното́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | моното́нности | моното́нностям |
| Đối cách кого? что? | моното́нность | моното́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | моното́нностью | моното́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | моното́нности | моното́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
монотонность nghĩa là gì?
монотонность (danh từ) nghĩa là đơn điệu, độc điệu.
монотонность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моното́нность (phiên âm Latinh monotónnostʹ, IPA [mənɐˈtonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.