монстр
monstr[monstr]
giọng máy của trình duyệt
монстр nghĩa là quái vật.
Nghĩa của монстр
Danh từ
- Quái vật.
Biến cách của монстр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́нстр | мо́нстры |
| Sinh cách кого? чего? | мо́нстра | мо́нстров |
| Tặng cách кому? чему? | мо́нстру | мо́нстрам |
| Đối cách кого? что? | мо́нстра | мо́нстров |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́нстром | мо́нстрами |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́нстре | мо́нстрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với монстр
Đồng nghĩa
Họ từ của монстр
Câu hỏi thường gặp
монстр nghĩa là gì?
монстр (danh từ) nghĩa là quái vật.
монстр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монстр (phiên âm Latinh monstr, IPA [monstr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.