TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

монстр

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
monstr[monstr] giọng máy của trình duyệt

монстр nghĩa là quái vật.

Nghĩa của монстр

Danh từ

  1. Quái vật.

Biến cách của монстр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мо́нстрмо́нстры
Sinh cách кого? чего?мо́нстрамо́нстров
Tặng cách кому? чему?мо́нструмо́нстрам
Đối cách кого? что?мо́нстрамо́нстров
Công cụ cách кем? чем?мо́нстроммо́нстрами
Giới cách о ком? о чём?мо́нстремо́нстрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với монстр

Đồng nghĩa

Họ từ của монстр

Câu hỏi thường gặp

монстр nghĩa là gì?

монстр (danh từ) nghĩa là quái vật.

монстр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là монстр (phiên âm Latinh monstr, IPA [monstr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.