монофто́нг
Dấu sắc trên монофто́нг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монофто́нг nghĩa là nguyên âm đơn.
Nghĩa của монофто́нг
Danh từ
- Nguyên âm đơn.
Biến cách của монофто́нг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | монофто́нг | монофто́нги |
| Sinh cách кого? чего? | монофто́нга | монофто́нгов |
| Tặng cách кому? чему? | монофто́нгу | монофто́нгам |
| Đối cách кого? что? | монофто́нг | монофто́нги |
| Công cụ cách кем? чем? | монофто́нгом | монофто́нгами |
| Giới cách о ком? о чём? | монофто́нге | монофто́нгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
монофтонг nghĩa là gì?
монофтонг (danh từ) nghĩa là nguyên âm đơn.
монофтонг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монофто́нг (phiên âm Latinh monoftóng, IPA [mənɐfˈtonk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.