Монреа́ль
Dấu sắc trên Монреа́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Монреа́ль nghĩa là mông-rê-an, montréal.
Nghĩa của Монреа́ль
Danh từ riêng
- Mông-rê-an, montréal.
Biến cách của Монреа́ль (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Монреа́ль |
| Sinh cách кого? чего? | Монреа́ля |
| Tặng cách кому? чему? | Монреа́лю |
| Đối cách кого? что? | Монреа́ль |
| Công cụ cách кем? чем? | Монреа́лем |
| Giới cách о ком? о чём? | Монреа́ле |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Монреаль nghĩa là gì?
Монреаль (danh từ riêng) nghĩa là mông-rê-an, montréal.
Монреаль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Монреа́ль (phiên âm Latinh Monreálʹ, IPA [mənrʲɪˈalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.