монта́жник
Dấu sắc trên монта́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монта́жник nghĩa là người thợ lắp ráp, thợ lắp máy.
Nghĩa của монта́жник
Danh từ
- Người thợ lắp ráp, thợ lắp máy.
Biến cách của монта́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | монта́жник | монта́жники |
| Sinh cách кого? чего? | монта́жника | монта́жников |
| Tặng cách кому? чему? | монта́жнику | монта́жникам |
| Đối cách кого? что? | монта́жника | монта́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | монта́жником | монта́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | монта́жнике | монта́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với монта́жник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
монтажник nghĩa là gì?
монтажник (danh từ) nghĩa là người thợ lắp ráp, thợ lắp máy.
монтажник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монта́жник (phiên âm Latinh montážnik, IPA [mɐnˈtaʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.