монта́ж
giống đựcbất động vật
montáž[mɐnˈtaʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên монта́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монта́ж nghĩa là chắp, ghép.
Nghĩa của монта́ж
Danh từ
- фильм, произведение и т. п. [sự] chắp, ghép, lắp, thu xếp, sắp đặt, mông-ta-giơ.
- литерату́рный монта́ж[sự] chắp ghép văn chương
Biến cách của монта́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | монта́ж | монтажи́ |
| Sinh cách кого? чего? | монтажа́ | монтаже́й |
| Tặng cách кому? чему? | монтажу́ | монтажа́м |
| Đối cách кого? что? | монта́ж | монтажи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | монтажо́м | монтажа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | монтаже́ | монтажа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của монта́ж
Câu hỏi thường gặp
монтаж nghĩa là gì?
монтаж (danh từ) nghĩa là chắp, ghép.
монтаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монта́ж (phiên âm Latinh montáž, IPA [mɐnˈtaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.