монуме́нт
giống đựcbất động vật
monumént[mənʊˈmʲent]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên монуме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
монуме́нт nghĩa là đài kỷ niệm.
Nghĩa của монуме́нт
Danh từ
- Đài kỷ niệm; (на могиле) bia mộ, mộ bi, mộ chí.
Biến cách của монуме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | монуме́нт | монуме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | монуме́нта | монуме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | монуме́нту | монуме́нтам |
| Đối cách кого? что? | монуме́нт | монуме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | монуме́нтом | монуме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | монуме́нте | монуме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
монумент nghĩa là gì?
монумент (danh từ) nghĩa là đài kỷ niệm.
монумент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là монуме́нт (phiên âm Latinh monumént, IPA [mənʊˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.