морг
morg[mork]
giọng máy của trình duyệt
морг nghĩa là nhà xác.
Nghĩa của морг
Danh từ
- Nhà xác.
Biến cách của морг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́рг | мо́рги |
| Sinh cách кого? чего? | мо́рга | мо́ргов |
| Tặng cách кому? чему? | мо́ргу | мо́ргам |
| Đối cách кого? что? | мо́рг | мо́рги |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́ргом | мо́ргами |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́рге | мо́ргах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
морг nghĩa là gì?
морг (danh từ) nghĩa là nhà xác.
морг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морг (phiên âm Latinh morg, IPA [mork]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.