TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

морга́ть

thể chưa hoàn thành
morgátʹ[mɐrˈɡatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên морга́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

морга́ть nghĩa là nhấp nháy, nháy mắt, máy, nháy.

Nghĩa của морга́ть

Động từ

  1. Nhấp nháy, nháy mắt, chớp mắt, nháy.
  2. подавать знак Máy, nháy (ai), nháy mắt (cho ai). + tặng cách
  3. мерцать Lấp lánh, nhấp nháy, nhấp nhánh, lập lòe.

Cặp thể của морга́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ морга́ть

NgôiHiện tại
яморга́ю
тыморга́ешь
он / она́ / оно́морга́ет
мыморга́ем
выморга́ете
они́морга́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + моргать.

Quá khứ

Giống đực (он)морга́л
Giống cái (она́)морга́ла
Giống trung (оно́)морга́ло
Số nhiều (они́)морга́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)морга́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)морга́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với морга́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của морга́ть

Câu hỏi thường gặp

моргать nghĩa là gì?

моргать (động từ) nghĩa là nhấp nháy, nháy mắt, máy, nháy.

моргать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là морга́ть (phiên âm Latinh morgátʹ, IPA [mɐrˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.