TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мори́ть

thể chưa hoàn thành
morítʹ[mɐˈrʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мори́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мори́ть nghĩa là thuốc, đánh bả.

Nghĩa của мори́ть

Động từ

  1. истреблять Thuốc, đánh bả, diệt, diệt trừ, tiêu diệt. + đối cách
    • мори́ть крысthuốc (đánh bả, diệt) chuột
  2. khẩu ngữ изнурять Làm kiệt sức. + đối cách
    • мори́ть го́лодом кого́-л.giam đói ai, cho ai ăn đói, triệt lương ai

Cặp thể của мори́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ мори́ть

NgôiHiện tại
яморю́
тымори́шь
он / она́ / оно́мори́т
мымори́м
вымори́те
они́моря́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + морить.

Quá khứ

Giống đực (он)мори́л
Giống cái (она́)мори́ла
Giống trung (оно́)мори́ло
Số nhiều (они́)мори́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мори́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мори́те

Họ từ của мори́ть

Câu ví dụ với мори́ть

  • Он официант в ресторанчике у моря. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2239295
  • Дом у моря принадлежит мне. Ngôi nhà trên bờ biển đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5125208

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

морить nghĩa là gì?

морить (động từ) nghĩa là thuốc, đánh bả.

морить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мори́ть (phiên âm Latinh morítʹ, IPA [mɐˈrʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.