мо́ре
Dấu sắc trên мо́ре chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́ре nghĩa là biển.
Nghĩa của мо́ре
Danh từ
- Biển.
Biến cách của мо́ре (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́ре | моря́ |
| Sinh cách кого? чего? | мо́ря | море́й |
| Tặng cách кому? чему? | мо́рю | моря́м |
| Đối cách кого? что? | мо́ре | моря́ |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́рем | моря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́ре | моря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мо́ре
Câu ví dụ với мо́ре
- Том чуть не утонул в море. Tom suýt thì chết đuối dưới biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13480362
- Воспрянь, Джон. Есть еще рыбы в море. Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2492220
- По капле и море собирается. Tích tiểu thành đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2862859
- Кит очень большое млекопитающее, живущее в море. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12212680
- В море есть острова. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663264
- Кит — это очень большое млекопитающее, живущее в море. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4936393
- Осьминоги живут в море. Con bạch tuộc sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8446241
- В море много рыбы. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8624774
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
море nghĩa là gì?
море (danh từ) nghĩa là biển.
море đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́ре (phiên âm Latinh móre, IPA [ˈmorʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.