TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

морехо́дный

morexódnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên морехо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

морехо́дный nghĩa là hàng hải.

Nghĩa của морехо́дный

Tính từ

  1. Thuộc về đi biển, hàng hải.

Biến cách của морехо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchморехо́дныйморехо́дноеморехо́днаяморехо́дные
Sinh cáchморехо́дногоморехо́дногоморехо́днойморехо́дных
Tặng cáchморехо́дномуморехо́дномуморехо́днойморехо́дным
Đối cáchморехо́дныйморехо́дноеморехо́днуюморехо́дные
Công cụ cáchморехо́днымморехо́днымморехо́днойморехо́дными
Giới cáchморехо́дномморехо́дномморехо́днойморехо́дных
Dạng ngắnморехо́денморехо́дноморехо́днаморехо́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мореходный nghĩa là gì?

мореходный (tính từ) nghĩa là hàng hải.

мореходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là морехо́дный (phiên âm Latinh morexódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.