морехо́дный
morexódnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên морехо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морехо́дный nghĩa là hàng hải.
Nghĩa của морехо́дный
Tính từ
- Thuộc về đi biển, hàng hải.
Biến cách của морехо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | морехо́дный | морехо́дное | морехо́дная | морехо́дные |
| Sinh cách | морехо́дного | морехо́дного | морехо́дной | морехо́дных |
| Tặng cách | морехо́дному | морехо́дному | морехо́дной | морехо́дным |
| Đối cách | морехо́дный | морехо́дное | морехо́дную | морехо́дные |
| Công cụ cách | морехо́дным | морехо́дным | морехо́дной | морехо́дными |
| Giới cách | морехо́дном | морехо́дном | морехо́дной | морехо́дных |
| Dạng ngắn | морехо́ден | морехо́дно | морехо́дна | морехо́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мореходный nghĩa là gì?
мореходный (tính từ) nghĩa là hàng hải.
мореходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морехо́дный (phiên âm Latinh morexódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.