морехо́дство
Dấu sắc trên морехо́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морехо́дство nghĩa là đi biển, vượt biển.
Nghĩa của морехо́дство
Danh từ
- [Sự, nghề] đi biển, vượt biển, hàng hải.
Biến cách của морехо́дство (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | морехо́дство |
| Sinh cách кого? чего? | морехо́дства |
| Tặng cách кому? чему? | морехо́дству |
| Đối cách кого? что? | морехо́дство |
| Công cụ cách кем? чем? | морехо́дством |
| Giới cách о ком? о чём? | морехо́дстве |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мореходство nghĩa là gì?
мореходство (danh từ) nghĩa là đi biển, vượt biển.
мореходство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морехо́дство (phiên âm Latinh morexódstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.