морж
giống đựcđộng vật
morž[morʂ]
giọng máy của trình duyệt
морж nghĩa là con hải mã, hải tượng.
Nghĩa của морж
Danh từ
- Con hải mã, hải tượng (Odobenus).
Biến cách của морж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́рж | моржи́ |
| Sinh cách кого? чего? | моржа́ | морже́й |
| Tặng cách кому? чему? | моржу́ | моржа́м |
| Đối cách кого? что? | моржа́ | морже́й |
| Công cụ cách кем? чем? | моржо́м | моржа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | морже́ | моржа́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
морж nghĩa là gì?
морж (danh từ) nghĩa là con hải mã, hải tượng.
морж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морж (phiên âm Latinh morž, IPA [morʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.