TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

морж

giống đựcđộng vật
morž[morʂ] giọng máy của trình duyệt

морж nghĩa là con hải mã, hải tượng.

Nghĩa của морж

Danh từ

  1. Con hải mã, hải tượng (Odobenus).

Biến cách của морж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мо́ржморжи́
Sinh cách кого? чего?моржа́морже́й
Tặng cách кому? чему?моржу́моржа́м
Đối cách кого? что?моржа́морже́й
Công cụ cách кем? чем?моржо́мморжа́ми
Giới cách о ком? о чём?морже́моржа́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

морж nghĩa là gì?

морж (danh từ) nghĩa là con hải mã, hải tượng.

морж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là морж (phiên âm Latinh morž, IPA [morʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.