TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

морко́вный

morkóvnyj[mɐrˈkovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên морко́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

морко́вный nghĩa là Thuộc về cà rốt.

Nghĩa của морко́вный

Tính từ

  1. Thuộc về cà rốt.
    • морковный сокnước ép cà rốt
  2. цвета моркови Màu gạch, màu cà rốt.

Biến cách của морко́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchморко́вныйморко́вноеморко́внаяморко́вные
Sinh cáchморко́вногоморко́вногоморко́внойморко́вных
Tặng cáchморко́вномуморко́вномуморко́внойморко́вным
Đối cáchморко́вный / морко́вногоморко́вноеморко́внуюморко́вные / морко́вных
Công cụ cáchморко́внымморко́внымморко́внойморко́вными
Giới cáchморко́вномморко́вномморко́внойморко́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

морковный nghĩa là gì?

морковный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cà rốt.

морковный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là морко́вный (phiên âm Latinh morkóvnyj, IPA [mɐrˈkovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.