морко́вный
Dấu sắc trên морко́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морко́вный nghĩa là Thuộc về cà rốt.
Nghĩa của морко́вный
Tính từ
- Thuộc về cà rốt.
- морковный сокnước ép cà rốt
- цвета моркови Màu gạch, màu cà rốt.
Biến cách của морко́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | морко́вный | морко́вное | морко́вная | морко́вные |
| Sinh cách | морко́вного | морко́вного | морко́вной | морко́вных |
| Tặng cách | морко́вному | морко́вному | морко́вной | морко́вным |
| Đối cách | морко́вный / морко́вного | морко́вное | морко́вную | морко́вные / морко́вных |
| Công cụ cách | морко́вным | морко́вным | морко́вной | морко́вными |
| Giới cách | морко́вном | морко́вном | морко́вной | морко́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
морковный nghĩa là gì?
морковный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cà rốt.
морковный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морко́вный (phiên âm Latinh morkóvnyj, IPA [mɐrˈkovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.