TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

морко́вь

giống cáibất động vật
morkóvʹ[mɐrˈkofʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên морко́вь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

морко́вь nghĩa là cây cà rốt.

Nghĩa của морко́вь

Danh từ

  1. Cây cà rốt (Daucus carota).
  2. tập hợp [củ] cà rốt.

Biến cách của морко́вь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?морко́вьморко́ви
Sinh cách кого? чего?морко́виморко́вей
Tặng cách кому? чему?морко́виморко́вям
Đối cách кого? что?морко́вьморко́ви
Công cụ cách кем? чем?морко́вьюморко́вями
Giới cách о ком? о чём?морко́виморко́вях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với морко́вь

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với морко́вь

  • Он терпеть не может морковь. Nó ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5104777
  • Кролики любят морковь. Thỏ thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3873635
  • Том любит морковь. Tom thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4751832
  • Он ненавидит морковь. Nó ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5691681
  • Том ненавидит морковь. Tom ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5697873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

морковь nghĩa là gì?

морковь (danh từ) nghĩa là cây cà rốt.

морковь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là морко́вь (phiên âm Latinh morkóvʹ, IPA [mɐrˈkofʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.