моро́женщик
Dấu sắc trên моро́женщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моро́женщик nghĩa là người bán kem.
Nghĩa của моро́женщик
Danh từ
- Người bán kem.
Biến cách của моро́женщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моро́женщик | моро́женщики |
| Sinh cách кого? чего? | моро́женщика | моро́женщиков |
| Tặng cách кому? чему? | моро́женщику | моро́женщикам |
| Đối cách кого? что? | моро́женщика | моро́женщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | моро́женщиком | моро́женщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | моро́женщике | моро́женщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мороженщик nghĩa là gì?
мороженщик (danh từ) nghĩa là người bán kem.
мороженщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моро́женщик (phiên âm Latinh moróženščik, IPA [mɐˈroʐɨnʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.