морози́лка
Dấu sắc trên морози́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морози́лка nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh.
Nghĩa của морози́лка
Danh từ
- Máy ướp lạnh, máy làm kem.
- Máy đông lạnh.
Biến cách của морози́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | морози́лка | морози́лки |
| Sinh cách кого? чего? | морози́лки | морози́лок |
| Tặng cách кому? чему? | морози́лке | морози́лкам |
| Đối cách кого? что? | морози́лку | морози́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | морози́лкой | морози́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | морози́лке | морози́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với морози́лка
- Я положил в морозилку мясо, которое мы только что купили. Tôi đã để thịt mà chúng ta vừa mua vào ngăn đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8290483
- Я кладу мясо, которое мы только что купили, в морозилку. Tôi đã để thịt mà chúng ta vừa mua vào ngăn đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931482
- Я положил мясо, которое мы только что купили, в морозилку. Tôi đã để thịt mà chúng ta vừa mua vào ngăn đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931483
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
морозилка nghĩa là gì?
морозилка (danh từ) nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh.
морозилка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морози́лка (phiên âm Latinh morozílka, IPA [mərɐˈzʲiɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.