моро́з
Dấu sắc trên моро́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моро́з nghĩa là cơn băng giá, giá lạnh.
Nghĩa của моро́з
Danh từ
- Cơn băng giá, giá lạnh, giá rét, rét.
- си́льный моро́зbăng giá ác liệt, rét dữ
- 20 гра́дусов моро́за20 độ âm, 20 độ dưới không
- обыкн. мн.моро́зы — mùa băng giá, mùa rét
Biến cách của моро́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | моро́з | моро́зы |
| Sinh cách кого? чего? | моро́за | моро́зов |
| Tặng cách кому? чему? | моро́зу | моро́зам |
| Đối cách кого? что? | моро́з | моро́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | моро́зом | моро́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | моро́зе | моро́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với моро́з
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với моро́з
- Дед Мороз - вымышленный персонаж. Ông già Noel là nhân vật hư cấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483289
- Дед Мороз существует. Ông già Noel có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7977739
- Я видел Деда Мороза. Tôi đã thấy ông già Noel. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10566532
- Я видел Дедушку Мороза. Tôi đã thấy ông già Noel. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034661
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мороз nghĩa là gì?
мороз (danh từ) nghĩa là cơn băng giá, giá lạnh.
мороз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моро́з (phiên âm Latinh moróz, IPA [mɐˈros]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.