морози́льник
Dấu sắc trên морози́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морози́льник nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem.
Nghĩa của морози́льник
Danh từ
- Máy ướp lạnh, máy làm kem.
Biến cách của морози́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | морози́льник | морози́льники |
| Sinh cách кого? чего? | морози́льника | морози́льников |
| Tặng cách кому? чему? | морози́льнику | морози́льникам |
| Đối cách кого? что? | морози́льник | морози́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | морози́льником | морози́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | морози́льнике | морози́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với морози́льник
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
морозильник nghĩa là gì?
морозильник (danh từ) nghĩa là máy ướp lạnh, máy làm kem.
морозильник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морози́льник (phiên âm Latinh morozílʹnik, IPA [mərɐˈzʲilʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.