моро́зный
Dấu sắc trên моро́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
моро́зный nghĩa là băng giá, giá lạnh.
Nghĩa của моро́зный
Tính từ
- Băng giá, giá lạnh, rét buốt.
Biến cách của моро́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | моро́зный | моро́зное | моро́зная | моро́зные |
| Sinh cách | моро́зного | моро́зного | моро́зной | моро́зных |
| Tặng cách | моро́зному | моро́зному | моро́зной | моро́зным |
| Đối cách | моро́зный / моро́зного | моро́зное | моро́зную | моро́зные / моро́зных |
| Công cụ cách | моро́зным | моро́зным | моро́зной | моро́зными |
| Giới cách | моро́зном | моро́зном | моро́зной | моро́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của моро́зный
| So sánh hơn | (по)моро́знее |
Câu hỏi thường gặp
морозный nghĩa là gì?
морозный (tính từ) nghĩa là băng giá, giá lạnh.
морозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là моро́зный (phiên âm Latinh moróznyj, IPA [mɐˈroznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.