TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

моро́зный

moróznyj[mɐˈroznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên моро́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

моро́зный nghĩa là băng giá, giá lạnh.

Nghĩa của моро́зный

Tính từ

  1. Băng giá, giá lạnh, rét buốt.

Biến cách của моро́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchморо́зныйморо́зноеморо́знаяморо́зные
Sinh cáchморо́зногоморо́зногоморо́знойморо́зных
Tặng cáchморо́зномуморо́зномуморо́знойморо́зным
Đối cáchморо́зный / моро́зногоморо́зноеморо́знуюморо́зные / моро́зных
Công cụ cáchморо́знымморо́знымморо́знойморо́зными
Giới cáchморо́зномморо́зномморо́знойморо́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của моро́зный

So sánh hơn(по)моро́знее

Câu hỏi thường gặp

морозный nghĩa là gì?

морозный (tính từ) nghĩa là băng giá, giá lạnh.

морозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là моро́зный (phiên âm Latinh moróznyj, IPA [mɐˈroznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.