морозосто́йкий
Dấu sắc trên морозосто́йкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морозосто́йкий nghĩa là chịu lạnh.
Nghĩa của морозосто́йкий
Tính từ
- Chịu [giá] lạnh.
- морозосто́йкая ози́мая пшени́цаlúa mì chịu [giá] lạnh gieo mùa thu
Biến cách của морозосто́йкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | морозосто́йкий | морозосто́йкое | морозосто́йкая | морозосто́йкие |
| Sinh cách | морозосто́йкого | морозосто́йкого | морозосто́йкой | морозосто́йких |
| Tặng cách | морозосто́йкому | морозосто́йкому | морозосто́йкой | морозосто́йким |
| Đối cách | морозосто́йкий / морозосто́йкого | морозосто́йкое | морозосто́йкую | морозосто́йкие / морозосто́йких |
| Công cụ cách | морозосто́йким | морозосто́йким | морозосто́йкой | морозосто́йкими |
| Giới cách | морозосто́йком | морозосто́йком | морозосто́йкой | морозосто́йких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với морозосто́йкий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
морозостойкий nghĩa là gì?
морозостойкий (tính từ) nghĩa là chịu lạnh.
морозостойкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морозосто́йкий (phiên âm Latinh morozostójkij, IPA [mərəzɐˈstojkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.