TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

морозоусто́йчивый

morozoustójčivyj[mərəzəʊˈstojt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên морозоусто́йчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

морозоусто́йчивый nghĩa là chịu lạnh.

Nghĩa của морозоусто́йчивый

Nghĩa lấy theo mục морозостойкий.

Tính từ

  1. Chịu [giá] lạnh.

Biến cách của морозоусто́йчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchморозоусто́йчивыйморозоусто́йчивоеморозоусто́йчиваяморозоусто́йчивые
Sinh cáchморозоусто́йчивогоморозоусто́йчивогоморозоусто́йчивойморозоусто́йчивых
Tặng cáchморозоусто́йчивомуморозоусто́йчивомуморозоусто́йчивойморозоусто́йчивым
Đối cáchморозоусто́йчивый / морозоусто́йчивогоморозоусто́йчивоеморозоусто́йчивуюморозоусто́йчивые / морозоусто́йчивых
Công cụ cáchморозоусто́йчивымморозоусто́йчивымморозоусто́йчивойморозоусто́йчивыми
Giới cáchморозоусто́йчивомморозоусто́йчивомморозоусто́йчивойморозоусто́йчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với морозоусто́йчивый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

морозоустойчивый nghĩa là gì?

морозоустойчивый (tính từ) nghĩa là chịu lạnh.

морозоустойчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là морозоусто́йчивый (phiên âm Latinh morozoustójčivyj, IPA [mərəzəʊˈstojt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.