TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мороси́ть

thể chưa hoàn thành
morosítʹ[mərɐˈsʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мороси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мороси́ть nghĩa là rơi lấm tấm, rơi li ti.

Nghĩa của мороси́ть

Động từ

  1. Rơi lấm tấm, rơi li ti.
    • мороси́тmưa bụi, mưa phùn, mưa lấm tấm, lấm tấm mưa, mưa lâm dâm

Chia động từ мороси́ть

NgôiHiện tại
яморошу́
тымороси́шь
он / она́ / оно́мороси́т
мымороси́м
вымороси́те
они́морося́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + моросить.

Quá khứ

Giống đực (он)мороси́л
Giống cái (она́)мороси́ла
Giống trung (оно́)мороси́ло
Số nhiều (они́)мороси́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мороси́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мороси́те

Họ từ của мороси́ть

Câu ví dụ với мороси́ть

  • Моросит дождь. Có mưa nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8582299

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

моросить nghĩa là gì?

моросить (động từ) nghĩa là rơi lấm tấm, rơi li ti.

моросить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мороси́ть (phiên âm Latinh morosítʹ, IPA [mərɐˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.