мороси́ть
Dấu sắc trên мороси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мороси́ть nghĩa là rơi lấm tấm, rơi li ti.
Nghĩa của мороси́ть
Động từ
- Rơi lấm tấm, rơi li ti.
- мороси́тmưa bụi, mưa phùn, mưa lấm tấm, lấm tấm mưa, mưa lâm dâm
Chia động từ мороси́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | морошу́ |
| ты | мороси́шь |
| он / она́ / оно́ | мороси́т |
| мы | мороси́м |
| вы | мороси́те |
| они́ | морося́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + моросить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | мороси́л |
| Giống cái (она́) | мороси́ла |
| Giống trung (оно́) | мороси́ло |
| Số nhiều (они́) | мороси́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | мороси́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | мороси́те |
Họ từ của мороси́ть
Câu ví dụ với мороси́ть
- Моросит дождь. Có mưa nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8582299
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
моросить nghĩa là gì?
моросить (động từ) nghĩa là rơi lấm tấm, rơi li ti.
моросить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мороси́ть (phiên âm Latinh morosítʹ, IPA [mərɐˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.