морско́й
Dấu sắc trên морско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морско́й nghĩa là bể, hải, hàng hải, hải quân.
Nghĩa của морско́й
Tính từ
- Thuộc về biển, bể, hải; (живущий, растущий в море) [ở dưới, mọc dưới] biển.
- морска́я вода́nước biển
- морска́я ка́ртаbản đồ hàng hải, bản đồ biển
- морской во́здухkhông khí biển
- морской бе́регbờ biển, bờ đê, duyên hải
- морски́е расте́нияthực vật dưới biển
- морска́я держа́ваcường quốc trên mặt biển
- связанный с мореплаванием или с военным флотом [thuộc về] hàng hải, hải quân.
- морской флотhạm đội hải quân, hạm đội hàng hải
- морска́я пехо́таbộ binh thủy chiến, hải quân lục chiến, thủy quân lục chiến, thủy binh đánh bộ, lính thủy đánh bộ
- морской офице́рsĩ quan hải quân
- морской бой[trận] thủy chiến, đánh trên biển
- морско́е учи́лищеtrường hàng hải
- морской разбо́йник[tên, kẻ] cướp biển, hải tặc
- страда́ть морской боле́зньюbị say sóng
Biến cách của морско́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | морско́й | морско́е | морска́я | морски́е |
| Sinh cách | морско́го | морско́го | морско́й | морски́х |
| Tặng cách | морско́му | морско́му | морско́й | морски́м |
| Đối cách | морско́й / морско́го | морско́е | морску́ю | морски́е / морски́х |
| Công cụ cách | морски́м | морски́м | морско́й | морски́ми |
| Giới cách | морско́м | морско́м | морско́й | морски́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của морско́й
Câu ví dụ với морско́й
- В морской воде содержится соль. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6708803
- Морская вода содержит соль. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6708802
- Большинство людей знает, что морскую воду пить нельзя. Phần lớn mọi người biết rằng nước biển không uống được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7345143
- Большинство людей знают, что морскую воду пить нельзя. Phần lớn mọi người biết rằng nước biển không uống được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12371773
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
морской nghĩa là gì?
морской (tính từ) nghĩa là bể, hải, hàng hải, hải quân.
морской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морско́й (phiên âm Latinh morskój, IPA [mɐrˈskoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.