морс
giống đựcbất động vật
mors[mors]
giọng máy của trình duyệt
морс nghĩa là nước quả, nước quả ép.
Nghĩa của морс
Danh từ
- Nước quả, nước quả ép.
Biến cách của морс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́рс | мо́рсы |
| Sinh cách кого? чего? | мо́рса | мо́рсов |
| Tặng cách кому? чему? | мо́рсу | мо́рсам |
| Đối cách кого? что? | мо́рс | мо́рсы |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́рсом | мо́рсами |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́рсе | мо́рсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
морс nghĩa là gì?
морс (danh từ) nghĩa là nước quả, nước quả ép.
морс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морс (phiên âm Latinh mors, IPA [mors]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.