TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

морс

giống đựcbất động vật
mors[mors] giọng máy của trình duyệt

морс nghĩa là nước quả, nước quả ép.

Nghĩa của морс

Danh từ

  1. Nước quả, nước quả ép.

Biến cách của морс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мо́рсмо́рсы
Sinh cách кого? чего?мо́рсамо́рсов
Tặng cách кому? чему?мо́рсумо́рсам
Đối cách кого? что?мо́рсмо́рсы
Công cụ cách кем? чем?мо́рсоммо́рсами
Giới cách о ком? о чём?мо́рсемо́рсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

морс nghĩa là gì?

морс (danh từ) nghĩa là nước quả, nước quả ép.

морс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là морс (phiên âm Latinh mors, IPA [mors]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.