морфе́ма
giống cáibất động vật
morféma[mɐrˈfʲemə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên морфе́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морфе́ма nghĩa là từ tố, moóc-phin.
Nghĩa của морфе́ма
Danh từ
- Từ tố, moóc-phin, mocfin.
- вспры́снуть морфе́маtiêm moóc-phin
Biến cách của морфе́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | морфе́ма | морфе́мы |
| Sinh cách кого? чего? | морфе́мы | морфе́м |
| Tặng cách кому? чему? | морфе́ме | морфе́мам |
| Đối cách кого? что? | морфе́му | морфе́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | морфе́мой | морфе́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | морфе́ме | морфе́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
морфема nghĩa là gì?
морфема (danh từ) nghĩa là từ tố, moóc-phin.
морфема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морфе́ма (phiên âm Latinh morféma, IPA [mɐrˈfʲemə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.