морфоло́гия
Dấu sắc trên морфоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морфоло́гия nghĩa là hình thái học.
Nghĩa của морфоло́гия
Danh từ
- наука о строении организмов Hình thái học.
- ngôn ngữ học Từ pháp, ngữ thái học, ngữ thể học, ngôn ngữ hình thái học.
Biến cách của морфоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | морфоло́гия | морфоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | морфоло́гии | морфоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | морфоло́гии | морфоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | морфоло́гию | морфоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | морфоло́гией | морфоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | морфоло́гии | морфоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
морфология nghĩa là gì?
морфология (danh từ) nghĩa là hình thái học.
морфология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морфоло́гия (phiên âm Latinh morfológija, IPA [mərfɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.