TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

морфологи́ческий

morfologíčeskij[mərfəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên морфологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

морфологи́ческий nghĩa là Thuộc về hình thái học.

Nghĩa của морфологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về hình thái học.

Biến cách của морфологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchморфологи́ческийморфологи́ческоеморфологи́ческаяморфологи́ческие
Sinh cáchморфологи́ческогоморфологи́ческогоморфологи́ческойморфологи́ческих
Tặng cáchморфологи́ческомуморфологи́ческомуморфологи́ческойморфологи́ческим
Đối cáchморфологи́ческий / морфологи́ческогоморфологи́ческоеморфологи́ческуюморфологи́ческие / морфологи́ческих
Công cụ cáchморфологи́ческимморфологи́ческимморфологи́ческойморфологи́ческими
Giới cáchморфологи́ческомморфологи́ческомморфологи́ческойморфологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

морфологический nghĩa là gì?

морфологический (tính từ) nghĩa là Thuộc về hình thái học.

морфологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là морфологи́ческий (phiên âm Latinh morfologíčeskij, IPA [mərfəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.