морфологи́ческий
Dấu sắc trên морфологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морфологи́ческий nghĩa là Thuộc về hình thái học.
Nghĩa của морфологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về hình thái học.
Biến cách của морфологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | морфологи́ческий | морфологи́ческое | морфологи́ческая | морфологи́ческие |
| Sinh cách | морфологи́ческого | морфологи́ческого | морфологи́ческой | морфологи́ческих |
| Tặng cách | морфологи́ческому | морфологи́ческому | морфологи́ческой | морфологи́ческим |
| Đối cách | морфологи́ческий / морфологи́ческого | морфологи́ческое | морфологи́ческую | морфологи́ческие / морфологи́ческих |
| Công cụ cách | морфологи́ческим | морфологи́ческим | морфологи́ческой | морфологи́ческими |
| Giới cách | морфологи́ческом | морфологи́ческом | морфологи́ческой | морфологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
морфологический nghĩa là gì?
морфологический (tính từ) nghĩa là Thuộc về hình thái học.
морфологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морфологи́ческий (phiên âm Latinh morfologíčeskij, IPA [mərfəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.