морщи́на
Dấu sắc trên морщи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морщи́на nghĩa là nếp nhăn, vết nhăn, nếp vải, nếp áo.
Nghĩa của морщи́на
Danh từ
- Nếp nhăn, vết nhăn.
- на ткани и т. п. Nếp vải, nếp áo, nếp, nếp nhăn.
- морщи́ны у глазnếp nhăn (vết nhăn) ở mắt
Biến cách của морщи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | морщи́на | морщи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | морщи́ны | морщи́н |
| Tặng cách кому? чему? | морщи́не | морщи́нам |
| Đối cách кого? что? | морщи́ну | морщи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | морщи́ной | морщи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | морщи́не | морщи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
морщина nghĩa là gì?
морщина (danh từ) nghĩa là nếp nhăn, vết nhăn, nếp vải, nếp áo.
морщина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морщи́на (phiên âm Latinh morščína, IPA [mɐrˈɕːinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.