TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

морщи́нистый

morščínistyj[mɐrˈɕːinʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên морщи́нистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

морщи́нистый nghĩa là nhăn nheo, nhăn.

Nghĩa của морщи́нистый

Tính từ

  1. Nhăn nheo, nhăn.

Biến cách của морщи́нистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchморщи́нистыйморщи́нистоеморщи́нистаяморщи́нистые
Sinh cáchморщи́нистогоморщи́нистогоморщи́нистойморщи́нистых
Tặng cáchморщи́нистомуморщи́нистомуморщи́нистойморщи́нистым
Đối cáchморщи́нистый / морщи́нистогоморщи́нистоеморщи́нистуюморщи́нистые / морщи́нистых
Công cụ cáchморщи́нистымморщи́нистымморщи́нистойморщи́нистыми
Giới cáchморщи́нистомморщи́нистомморщи́нистойморщи́нистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

морщинистый nghĩa là gì?

морщинистый (tính từ) nghĩa là nhăn nheo, nhăn.

морщинистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là морщи́нистый (phiên âm Latinh morščínistyj, IPA [mɐrˈɕːinʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.