морщи́нистый
Dấu sắc trên морщи́нистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морщи́нистый nghĩa là nhăn nheo, nhăn.
Nghĩa của морщи́нистый
Tính từ
- Nhăn nheo, nhăn.
Biến cách của морщи́нистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | морщи́нистый | морщи́нистое | морщи́нистая | морщи́нистые |
| Sinh cách | морщи́нистого | морщи́нистого | морщи́нистой | морщи́нистых |
| Tặng cách | морщи́нистому | морщи́нистому | морщи́нистой | морщи́нистым |
| Đối cách | морщи́нистый / морщи́нистого | морщи́нистое | морщи́нистую | морщи́нистые / морщи́нистых |
| Công cụ cách | морщи́нистым | морщи́нистым | морщи́нистой | морщи́нистыми |
| Giới cách | морщи́нистом | морщи́нистом | морщи́нистой | морщи́нистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
морщинистый nghĩa là gì?
морщинистый (tính từ) nghĩa là nhăn nheo, nhăn.
морщинистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морщи́нистый (phiên âm Latinh morščínistyj, IPA [mɐrˈɕːinʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.